sáp nhập

Học thuật
Thân thiện
sáp nhập

Ba công ty nhỏ sáp nhập thành một tập đoàn lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động gộp hai hay nhiều đơn vị, tổ chức, địa giới hành chính... lại với nhau để tạo thành một đơn vị, tổ chức lớn hơn duy nhất. Hành động này thường mang tính chính thức, kế hoạch dẫn đến sự thay đổi về cấu, quy mô.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty A đã quyết định sáp nhập với công ty B để tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
    • Theo nghị quyết mới, ba nhỏ sẽ được sáp nhập thành một lớn.
    • Việc sáp nhập hai khoa trong trường đại học nhằm tối ưu hóa nguồn lực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sáp nhập" trong bối cảnh pháp lý kinh doanh: Thường chỉ việc hợp nhất các công ty, doanh nghiệp, ngân hàng, nơi tất cả tài sản, quyền lợi nghĩa vụ của các bên được chuyển giao cho một pháp nhân mới hoặc còn tồn tại.
    • Vụ sáp nhập ngân hàng này đã tạo nên một định chế tài chính quy mô hàng đầu.
  • "Sáp nhập" trong quản lý hành chính: Chỉ việc nhập các đơn vị hành chính cấp dưới (như , phường, huyện) lại với nhau.
    • Chính sách sáp nhập các đơn vị sự nghiệp công lập đang được đẩy mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Sát nhập: Đây biến thể , cách viết khác của "sáp nhập". Hiện nay, "sáp nhập" cách viết phổ biến chuẩn hơn.
  • Hợp nhất (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc gộp nhiều thứ thành một. Tuy nhiên, "hợp nhất" mang sắc thái trung lập rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh (ý kiến, lực lượng...), trong khi "sáp nhập" thường dùng cho các thực thể tổ chức, tư cách pháp nhân.
  • Sáp nhập doanh nghiệp (cụm danh từ): một thuật ngữ chuyên ngành kinh tế, luật, chỉ hình thức hợp nhất công ty cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp nhất: Gộp chung lại làm một.
  • Hợp nhất lại: Nhấn mạnh hành động gộp những thứ vốn có thể đã từng tách biệt.
  • Gộp lại: Từ thông dụng, nghĩa rộng ít trang trọng hơn.
Từ trái nghĩa
  • Tách ra: Chia một đơn vị thành nhiều phần nhỏ hơn.
  • Chia tách: Hành động phân chia một tổng thể.
  • Giải thể: Chấm dứt sự tồn tại của một tổ chức, không phải gộp vào đơn vị khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiến hành sáp nhập: Thực hiện quá trình sáp nhập.
    • Hội đồng quản trị đã thông qua kế hoạch tiến hành sáp nhập.
  • Đề án sáp nhập: Kế hoạch, văn bản chi tiết về việc sáp nhập.
    • Đề án sáp nhập hai trường trung học đang được lấy ý kiến công khai.
  • Hồ sơ sáp nhập: Tài liệu, giấy tờ pháp lý phục vụ cho thủ tục sáp nhập.
sáp nhập

Ba công ty nhỏ sáp nhập thành một tập đoàn lớn.

  1. Gộp lại với nhau : Sáp nhập ba làm một.